TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Chương trình đạo tạo cử nhân y tế công cộng hình thức VHVL

1. KHỐI KIẾN THỨC BẮT BUỘC

1.1. Danh mục các học phần bắt buộc

1.1.1. Kiến thức giáo dục đại cương

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

MARX501

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

0

MARX502

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3

0

HCMI50

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

COPA50

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

0

ENGL501 ENGL502 ENGL503

ENGL504 ENGL505

ENGL506

Tiếng Anh

12

5

7

INFO50

Tin học

2

1

1

Tổng cộng

24

16

8

 

 

1.1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu

1.1.2.1. Kiến thức cơ sở của khối ngành

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BIOL50

Sinh học và di truyền

2

 

 

PSYC501

Tâm lý y học - Y đức1

2

 

 

PSYC502

Tâm lý y học - Y đức 2

1

 

 

BIOS501

Thống kê y sinh học 1

2

 

 

BIOS502

Thống kê y sinh học 2

2

 

 

RESE50

Nghiên cứu khoa học

3

 

 

Tổng cộng

12

 

 

 

 

 

1.1.2.2. Kiến thức cơ sở của ngành

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

PATH50

Sinh lý bệnh và miễn dịch học

2

1

1

BIOC50

Hóa sinh y học

2

1

1

PARA50

Ký sinh trùng y học

2

1

1

MICR50

Vi sinh y học

2

1

1

Tổng cộng

8

4

4

 

 

 

1.1.2.3. Kiến thức ngành

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

EPID50

Dịch tễ học cơ bản

2

2

0

ORGA50

Tổ chức và quản lý hệ thống y tế

3

3

0

MANP50

Nguyên lý quản lý và các kỹ năng quản lý cơ bản

2

2

0

PLAN50

Kế hoạch y tế

3

2

1

SOCI50

Nhân học và Xã hội học Sức khỏe

3

3

0

PROM50

Đại cương Giáo dục sức khỏe và Nâng cao sức khỏe

3

2

1

REPH50

Sức khoẻ sinh sản

2

2

0

POPU50

Dân số và phát triển

2

2

0

NUTR50

Đại cương Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm

2

1

1

ECON50

Quản lý tài chính và kinh tế y tế

2

2

0

ENVI50

Sức khỏe môi trường cơ bản

3

2

1

OCCU50

Sức khoẻ nghề nghiệp cơ bản

2

1

1

MANS50

Quản lý dịch vụ y tế

2

2

0

POLI50

Chính sách y tế

2

2

0

REHA50

Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

2

1

1

QUAL50

Nghiên cứu định tính

2

1

1

ICDI50

Phân loại bệnh tật và tử vong quốc tế           

2

1

1

EMER50

Phòng chống thảm họa 

2

2

0

FIEL503

Bài tập cộng đồng 1

2

0

2

FIEL504

Bài tập cộng đồng 2

2

0

2

FIEL505

Bài tập cộng đồng 3

2

0

2

FIEL506

Bài tập cộng đồng 4

2

0

2

FIEL504

Bài tập cộng đồng 5

2

0

2

Tổng cộng

51

33

18

 

1.2  Danh mục các học phần định hướng chuyên ngành

Sinh viên sẽ lựa chọn một trong 6 định hướng sau

1.2.1. Định hướng chung

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

METH522

Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng

2

1

1

FOOD524

Quản lý an toàn thực phẩm

2

1

1

ENVI532

Sức khỏe môi trường

2

1

1

PAND54

Điều tra một vụ dịch

2

1

1

MARK55

Truyền thông sức khỏe

3

2

1

FIEL508

Bài tập cộng đồng cuối khóa

6

0

6

Tổng cộng

17

6

11

 

 

 

1.2.2.  Định hướng Dinh dưỡng – An toàn thực phẩm

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BASI521

Dinh dưỡng cơ bản và xây dựng khẩu phần dinh dưỡng

3

2

1

METH522

Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng

2

1

1

FOOD523

Bệnh truyền qua thực phẩm và phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm

3

2

1

FOOD524

Quản lý an toàn thực phẩm

2

1

1

FIEL523

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

16

6

10

 

 

 

1.2.3. Định hướng Sức khỏe môi trường – nghề nghiệp

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

ENVI531

Vệ sinh học đại cương môi trường - nghề nghiệp

2

1

1

ENVI532

Sức khỏe môi trường

2

1

1

OCCU53

Sức khỏe nghề nghiệp

2

1

1

SCHO53

Sức khỏe trường học

2

1,3

0,7

RISK53

Đánh giá nguy cơ Sức khỏe môi trường - nghề nghiệp

2

1

1

FIEL533

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

16

5,3

10,7

 

 

 

1.2.4. Định hướng Dịch tễ học

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

EPID541

Dịch tễ học bệnh không truyền nhiễm

2

2

0

EPID542

Dịch tễ học bệnh truyền nhiễm

2

2

0

BIOS54

Thống kê y sinh học thực hành

2

1

1

PAND54

Điều tra một vụ dịch

2

1

1

EVAL54

Thiết kế đánh giá chương trình y tế

2

1

1

FIEL543

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

16

7

9

 

 

 

1.2.5. Định hướng Truyền thông – Giáo dục sức khỏe

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

PROM551

Lập kế hoạch chương trình Nâng cao sức khoẻ

3

2

1

PROM552

Đánh giá chương trình Nâng cao sức khỏe

2

1

1

PROM553

Vận động trong thực hành Nâng cao sức khỏe

2

1

1

MARK55

Truyền thông sức khỏe

3

2

1

FIEL553

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

16

6

10

 

 

1.2.6. Định hướng Quản lý thông tin y tế

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

PRIN562

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin

2

1

1

HEAL563

Nguồn số liệu, chuẩn và các hệ thống thông tin.

2

1

1

HEAL564

Quản trị cơ sở dữ liệu sức khoẻ.

3

1

2

DATA565

Thông tin hỗ trợ ra quyết định

2

1

1

APPL566

Nghiên cứu và đánh giá hệ thống thông tin y tế.

2

1

1

FEIL567

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

17

5

12

 

 

1.3. Danh mục các môn tự chọn khác (sinh viêncủa tất cả các định hướng tự chọn và đăng ký học đủ 10 tín chỉ trong số 15 tín chỉ thuộc các học phần sau) 

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BIOS57

Phân tích số liệu bằng STATA

3

1

2

MARK55

Tiếp thị xã hội

3

2

1

PROJ57

Quản lí dự án

2

2

0

EPID57

Dịch tễ học chấn thương

2

2

0

MONI57

Theo dõi đánh giá

2

1,3

0,7

HIVA57

Chương trình Phòng chống HIV/AIDS

3

2

1

Tổng cộng

15

10,3

4,7