TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Cử nhân Dinh dưỡng chính quy

A. CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CN DINH DƯỠNG

CHUẨN KIẾN THỨC

- Có hệ thống kiến thức cơ bản về dinh dưỡng người, khoa học thực phẩm và an toàn thực phẩm

+ Hiểu biết về giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

+ Hiểu biết về vai trò, nhu cầu, nguồn cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng

+ Giải thích được cơ chế hấp thu, chuyển hóa các chất dinh dưỡng trong cơ thể... xem thêm

B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu chung

Đào tạo cán bộ chuyên ngành làm việc trong hệ thống dinh dưỡng và an toàn thực phẩm có khả năng lập kế hoạch, thực hiện và giám sát triển khai các hoạt động dinh dưỡng điều trị trong bệnh viện, dinh dưỡng cộng đồng, an toàn thực phẩm, tham gia các nghiên cứu và đào tạo dinh dưỡng ở mức độ cơ bản, góp phần thực hiện các chiến lược quốc gia về dinh dưỡng.

2. Mục tiêu cụ thể

2.1. Về kiến thức

2.1.1. Có hệ thống kiến thức cơ bản về dinh dưỡng người, khoa học thực phẩm và an toàn thực phẩm

- Hiểu biết về giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

- Hiểu biết về vai trò, nhu cầu, nguồn cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng

- Giải thích được cơ chế hấp thu, chuyển hóa các chất dinh dưỡng trong cơ thể

- Nhận biết đặc điểm vệ sinh của các nhóm thực phẩm, ô nhiễm thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phầm

2.1.2 Giải thích các nguyên lý cơ bản về sinh lý, triệu chứng, bệnh học để dự phòng và điều trị bệnh liên quan đến dinh dưỡng

- Thảo luận các nguyên lý cơ bản về sinh lý hoạt động cơ thể người

- Giải thích cơ chế bệnh sinh của một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng

- Phân tích các yếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe, dinh dưỡng

- Nhận biết triệu chứng một số bệnh thông thường và bệnh liên quan đến dinh dưỡng

2.2. Về kỹ năng

2.2.1. Thu thập, theo dõi, đánh giá tình trạng dinh dưỡng của người bệnh tại bệnh viện và tại cộng đồng và lập kế hoạch can thiệp phù hợp .

- Thu  thập thông tin về vấn đề về dinh dưỡng, an toàn thực phẩm

- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của cộng đồng/người bệnh và vấn đề an toàn thực phẩm

- Lập kế hoạch thực hiện công tác dinh dưỡng cộng đồng, an toàn thực phẩm để dự phòng và điều trị.

- Theo dõi và đánh giá các vấn đề dinh dưỡng  tại cộng đồng  và ATTP

2.2.2. Truyền thông, giáo dục dinh dưỡng, hướng dẫn cộng đồng lựa chọn thực phẩm, xây dựng chế độ ăn phù hợp, an toàn để phòng ngừa bệnh tật.

- Thu thập và phân tích thông tin về nhu cầu hiểu biết của cộng đồng/người bệnh về dinh dưỡng, tiết chế và ATTP

- Xác định nhu cầu và những nội dung giáo dục dinh dưỡng, tiết chế và ATTP cho cá nhân, gia đình và cộng đồng.

- Xây dựng kế hoạch giáo dục dinh dưỡng, ATTP phù hợp với cộng đồng, người bệnh.

- Thực hiện tư vấn, truyền thông giáo dục dinh dưỡng, ATTP phù hợp và hiệu quả để dự phòng và điều trị

2.2.3. Xây dựng qui trình chăm sóc dinh dưỡng và tư vấn dinh dưỡng cho người bệnh tại bệnh viện.

- Phối hợp với cán bộ chuyên môn (Bác sĩ, điều dưỡng) để phân tích vấn đề sức khỏe, chẩn đoán dinh dưỡng cho người bệnh

- Xây dựng qui trình chăm sóc dinh dưỡng cho người bệnh tại bệnh viện

- Tư vấn cho người bệnh về dinh dưỡng và chế độ ăn điều trị

- Theo dõi sự tiến triển của các can thiệp dinh dưỡng đã thực hiện.

2.2.4. Tham gia tổ chức, thực hiện và giám sát hoạt động dinh dưỡng, tiết chế tại bệnh viện, nhà hàng, khách sạn, bếp ăn tập thể.

- Phối hợp với các bên liên quan để tổ chức, thực hiện và giám sát hoạt động dinh dưỡng, tiết chế tại bệnh viện, nhà hàng, khách sạn, bếp ăn tập thể,..

2.2.5. Giám sát quy trình bảo quản, chế biến, lưu mẫu, vận chuyển và phân phối thực phẩm/ khẩu phần dinh dưỡng tại các cơ sở chế biến thức ăn đảm bảo an toàn

- Phối hợp với các bên liên quan kiểm tra quy trình bảo quản, chế biến, lưu mẫu, vận chuyển, phân phối thực phẩm/ khẩu phần dinh dưỡng đúng chỉ định và đảm bảo an toàn

 2.2.6. Chứng tỏ khả năng tự học cũng như khuyến khích, tạo ảnh hưởng tới đồng nghiệp trong học tập và phát triển chuyên môn liên tục

- Xác định mục tiêu, nguyện vọng phát triển nghề nghiệp, nhu cầu học tập, điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.

- Học tập liên tục để cập nhật kiến thức, kỹ năng và ứng dụng kiến thức đã học để nâng cao chất lượng công việc.

- Thể hiện thái độ tích cực với những đổi mới và những quan điểm trái chiều, thể hiện sự lắng nghe các kiến nghị và đề xuất nhằm thích nghi với những thay đổi.

- Đóng góp vào việc đào tạo nâng cao trình độ và phát triển nghề nghiệp cho đồng nghiệp.

2.3. Về thái độ

2.3.1. Tôn trọng và lắng nghe ý kiến của người bệnh, của cộng đồng về các nhu cầu dinh dưỡng, an toàn thực phẩm nhằm nâng cao sức khoẻ

- Tìm hiểu và lắng nghe nhu cầu chăm sóc dinh dưỡng của người bệnh/cộng đồng

- Tạo dựng niềm tin đối với người bệnh/cộng đồng

- Giao tiếp phù hợp với người bệnh/cộng đồng.

2.3.2. Lắng nghe, tương trợ, khuyến khích và hỗ trợ đồng nghiệp và các bên liên quan trong thực hiện nhiệm vụ.

- Lắng nghe các ý kiến của đồng nghiệp và các bên liên quan trong thực hiện nhiệm vụ

- Hỗ trợ, chia sẻ với đồng nghiệp và các bên liên quan trong thực hiện nhiệm vụ

3. Ví trí việc làm sau tốt nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc trong nhiều tổ chức dinh dưỡng, y tế và sức khỏe như bệnh viện, trường học, các cơ quan quản lý về an toàn vệ sinh thực phẩm, các công ty thực phẩm, các nhà cung cấp dịch vụ thực phẩm…

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Thời gian đào tạo

- Thời gian đào tạo:         4 năm

2. Khối lượng kiến thức toàn khóa

- Khối lượng kiến thức tối thiểu: 135, chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất (4 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng – An ninh (8 tín chỉ)

3. Đối tượng tuyển sinh

- Đối tượng tuyển sinh:

+ Hình thức chính quy: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Hình thức Vừa làm vừa học: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

4. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện đào tạo và xét tốt nghiệp theo quy chế đào tạo theo tín chỉ Bộ Giáo dục và Đào tạo và trường Đại học Y tế công cộng.

5. Thang điểm

Theo quy chế đào tạo theo tín chỉ Bộ Giáo dục và Đào tạo và trường Đại học Y tế công cộng

6. Nội dung chương trình

 

TT

Khối lượng học tập

Số Tín chỉ

1

Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu (chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – an ninh)                   

24

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu, trong đó:

 

Kiến thức cơ sở khối ngành

16

Kiến thức cơ sở ngành

15

Kiến thức ngành

72

Kiến thức bổ trợ (Tự chọn) – mỗi sinh viên chọn tối thiểu 8 tín chỉ

8

 

Cộng

135

 

6.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

STT

Môn học

Mã môn học

Tổng TC

  1.  

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin (1)

MARX501

2

  1.  

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin (2)

MARX502

3

  1.  

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HCMI50

2

  1.  

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

COPA50

3

  1.  

Tiếng Anh 1

ENGL501

2

  1.  

Tiếng Anh 2

 ENGL502

2

  1.  

Tiếng Anh 3

ENGL503

2

  1.  

Tiếng Anh 4

ENGL504

2

  1.  

Tiếng Anh 5

ENGL505

2

  1.  

Tiếng Anh 6

ENGL506

2

  1.  

Tin học đại cương

INFO50 

2

  1.  

Giáo dục thể chất

PEDU501

 

  1.  

Giáo dục Quốc phòng

PEDU502

 

 

Tổng*

 

24

 

* Không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng

6.2. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành

STT

Môn học

Mã môn học

Tổng TC

  1.  

Giải phẫu – sinh lý học

ANAT56 

4

  1.  

Hoá sinh cơ bản

 BIOC56

2

  1.  

Sinh lý bệnh- miễn dịch học

PATH56 

2

  1.  

Ký sinh trùng

 PARA56

2

  1.  

Vi sinh vật

 MICR56

2

  1.  

Chăm sóc điều dưỡng cơ bản

 NURS56

2

  1.  

Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản

 BALA56

2

 

Tổng

 

16

 

6.3. Khối kiến thức cơ sở của ngành

STT

Môn học

Mã môn học

Tổng TC

  1.  

Thống kê y học

 BIOS56

2

  1.  

Dịch tễ học

 EPID56

2

  1.  

Phương pháp nghiên cứu khoa học

 RESE56

3

  1.  

Tâm lý học- y đức 1

PSYC501 

2

  1.  

Lập kế hoạch y tế

 PLAN56

2

  1.  

Khoa học hành vi và nâng cao sức khoẻ

 HEPR56

2

  1.  

Tiếp thị xã hội

MAR55

2

 

Tổng

 

15

 

 

6.4. Khối kiến thức ngành

STT

Môn học

Mã môn học

Tổng TC

  1.  

Dinh dưỡng cơ bản và Khoa học thực phẩm

 NUTR56

3

  1.  

Hoá sinh dinh dưỡng

 NUCH56

2

  1.  

Bệnh học dinh dưỡng

 NUPA56

3

  1.  

Dinh dưỡng theo lứa tuổi và ngành nghề lao động

 NUAG56

2

  1.  

Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng

 NUEV56

3

  1.  

Truyền thông giáo dục dinh dưỡng

 NUPR56

3

  1.  

Xây dựng, quản lý và triển khai can thiệp dinh dưỡng tại cộng đồng

 NUIN56

3

  1.  

Thực tập dinh dưỡng cộng đồng 1

 PRNU561

2

  1.  

Thực tâp dinh dưỡng cộng đồng 2

 PRNU562 

2

  1.  

Triệu chứng- điều trị cơ bản Nội khoa, Nhi Khoa

INTE56

7

  1.  

Triệu chứng- điều trị cơ bản Ngoại khoa, Sản Khoa

SURG56

5

  1.  

Xây dựng và đánh giá khẩu phần dinh dưỡng

NUDE56 

3

  1.  

Dinh dưỡng điều trị 1

 NUTR561

4

  1.  

Dinh dưỡng điều trị 2

 NUTR562

4

  1.  

Các kỹ thuật đánh giá và can thiệp dinh dưỡng trong bệnh viện

 NUHO56

2

  1.  

Tổ chức, quản lý đơn vị dinh dưỡng Bệnh viện và các cơ sở dịch vụ

 NUSE56

2

  1.  

Thực tập dinh dưỡng điều trị tại bệnh viện 1

 PHNU561

5

  1.  

Thực tập dinh dưỡng điều trị tại bệnh viện 2

 PHNU562 

 

5

  1.  

Ô nhiễm thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm

FOCO56 

3

  1.  

Xét nghiệm và quản lý an toàn thực phẩm

 FOSA56

3

  1.  

Khóa luận tốt nghiệp hoặc thi tốt nghiệp

GRAD59

6

 

Tổng

 

72

 

6.5. Khối kiến bổ trợ

STT

Môn học

Mã môn học

Tổng TC

  1.  

Sức khoẻ sinh sản

 REPH56

2

  1.  

Phục hồi chức năng

REHA56 

2

  1.  

Kinh tế học dinh dưỡng

ECNU56 

2

  1.  

Sức khoẻ môi trường- nghề nghiệp

ENVI56 

2

  1.  

Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm trong tình huống khẩn cấp

 NUEM56

2

  1.  

Chuẩn bị và chế biến thực phẩm

 FOPR56

2

  1.  

Thực phẩm chức năng

 FUFO56

2

 

Tổng

 

14