TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Cử nhân Công tác xã hội chính quy

A. CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CN CÔNG TÁC XÃ HỘI 

CHUẨN KIẾN THỨC

- Có hệ thống kiến thức nền tảng về thế giới quan, phương pháp luận khoa học.

- Có hệ thống kiến thức về Pháp luật Việt Nam về các vấn đề xã hội.   

- Có hệ thống kiến thức về y học cơ bản phục vụ thực hành nghề công tác xã hội.

- Có hệ thống kiến thức về phục hồi chức năng.... xem chi tiết

B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân công tác xã hội có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe; nắm vững hệ thống kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành nghề công tác xã hội; có khả năng nghiên cứu, phát hiện và giúp cá nhân, nhóm và cộng đồng giải quyết vấn đề xã hội trong lĩnh vực y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân ở cả 03 cấp độ bệnh viện, cộng đồng, và hoạch định chính sách

2. Mục tiêu cụ thể

2.1. Về kiến thức

- Có hệ thống kiến thức nền tảng về thế giới quan, phương pháp luận khoa học

- Có hệ thống kiến thức về Pháp luật Việt Nam về các vấn đề xã hội 

- Có hệ thống kiến thức về y học  cơ bản phục vụ thực hành nghề công tác xã hội

- Có hệ thống kiến thức về phục hồi chức năng

- Có hệ thống kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học

- Có hệ thống kiến thức về lý thuyết tâm lý, xã hội và hành vi của con người

- Có hệ thống kiến thức về ngành CTXH

- Có kiến thức dinh dưỡng cơ bản phục vụ công tác tư vấn dinh dưỡng tại cộng đồng.

2.2. Về kỹ năng

- Áp dụng các chính sách pháp luật trong việc bảo vệ quyền và lợi ích cho đối tượng yếu thế, dễ bị tổn thương trong xã hội 

- Áp dụng kiến thức về y học lâm sàng cơ bản phục vụ thực hành nghề công tác xã hội

- Áp dụng kiến thức về phục hồi chức năng trong việc hỗ trợ cho người khuyết tật

- Áp dụng các phương pháp nghiên cứu khoa học để xây dựng đề cương, thực hiện các nghiên cứu trong công việc

- Áp dụng kiến thức về lý thuyết tâm lý, xã hội và hành vi con người trong việc hỗ trợ thân chủ

- Áp dụng kiến thức, kỹ năng, thái độ CTXH vào quá trình hỗ trợ các hệ thống thân chủ khác nhau như: cá nhân, gia đình, nhóm và cộng đồng

2.3. Về thái độ

- Tôn trọng đề cao triết lý và sứ mệnh nghề nghiệp CTXH; Nhận thức rõ về vai trò, chức năng của nghề CTXH

- Có ý thức trách nhiệm cao với nghề nghiệp, yêu nghề, có phẩm chất đạo đức và đạo đức nghề nghiệp tốt, có lối sống và tác phong mẫu mực của người cán bộ, nhân viên công tác xã hội.

- Tôn trọng, đề cao tầm quan trọng của các mối quan hệ của con người

-  Áp dụng những hiểu biết của mình về công bằng xã hội để biện hộ cho quyền con người và tham gia vào thực hành thúc đẩy công bằng xã hội.

-  Thể hiện hành vi đạo đức và chuyên nghiệp trong mọi tình huống,bối cảnh và lĩnh vực thực hành nghề nghiệp.

- Không ngừng học hỏi, phấn đấu, trau dồi về phẩm chất đạo đức, kiến thức, năng lực nghề nghiệp, tính cách trong sáng, trọn vẹn, sự tận tâm trong các mối quan hệ với thân chủ và công việc để đảm nhiệm và hoàn thành tốt vai trò, trách nhiệm nghề nghiệp.

3. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp

- Khu vực làm việc: Làm việc tại các cơ sở quản lí Nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Viên nghiên cứu, trường đại học, bệnh viện, các cơ quan nhà nước, các tổ chức phi chính phủ, các công ty.

- Cung ứng dịch vụ công tác xã hội tại các cơ sở và tổ chức xã hội (các cơ sở, cơ quan, tổ chức công và tư).

- Thực hành nghề công tác xã hội chuyên nghiệp trong các lĩnh vực khác nhau như: sức khoẻ, giáo dục, pháp luật, kinh tế, truyền thông, xã hội, văn hoá, môi trường … Làm việc trực tiếp tại các cơ sở nghiên cứu và đào tạo có liên quan đến công tác xã hội.

- Chức danh có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp (tùy thuộc vào vị trí công tác: giảng viên, nghiên cứu viên, Công chức, nhân viên xã hội, công tác xã hội viên).

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Thời gian đào tạo

- Thời gian đào tạo:         4 năm

2. Khối lượng kiến thức toàn khóa

- Khối lượng kiến thức tối thiểu: 135, chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất (4 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng – An ninh (8 tín chỉ)

3. Đối tượng tuyển sinh

- Đối tượng tuyển sinh:

+ Hình thức chính quy: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Hình thức Vừa làm vừa học: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

4. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện đào tạo và xét tốt nghiệp theo quy chế đào tạo theo tín chỉ Bộ Giáo dục và Đào tạo và trường Đại học Y tế công cộng.

5. Thang điểm

Theo quy chế đào tạo theo tín chỉ Bộ Giáo dục và Đào tạo và trường Đại học Y tế công cộng

6. Nội dung chương trình

 

TT

Khối lượng học tập

Số Tín chỉ

1

Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu (chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – an ninh)                   

22

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu, trong đó:

 

Kiến thức cơ sở khối ngành

28

Kiến thức cơ sở ngành

23

Kiến thức ngành

48

Kiến thức bổ trợ (Tự chọn 14 TC)

14

Cộng

135

 

6.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

STT

Môn học

Mã học phần

Tổng TC

  1.  

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin (1)

MARX501

2

  1.  

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác –Lênin (2)

MARX502

3

  1.  

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HCMI50

2

  1.  

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

COPA50

3

  1.  

Pháp luật đại cương

GELA55

2

  1.  

Tiếng Anh 1

ENGL501

2

  1.  

Tiếng Anh 2

ENGL502

2

  1.  

Tiếng Anh 3 (chuyên ngành)

ENGL503

2

  1.  

Tin học đại cương

ENGL504

2

  1.  

Giáo dục thể chất

INFO50

 

  1.  

Giáo dục Quốc phòng

PEDU501

 

 

Tổng*

 

20

 
* Không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng

6.2. Khối kiến thức cơ sở của khối ngành

STT

Môn học

Mã học phần

Tổng TC

  1.  

Giải phẫu - Sinh lý học

ANAT50

4

  1.  

Sơ cấp cứu thông thường tại cộng đồng

DISE502

2

  1.  

Xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu nội khoa, sản khoa và ngoại khoa

FIAD56

 2

  1.  

Đại cương GDSK & nâng cao sức khỏe cộng đồng

PROM50

3

  1.  

Phương pháp nghiên cứu khoa học

RESE50

3

  1.  

Một số bệnh KTN phổ biến tại cộng đồng

NOCO56

3

  1.  

Một số bệnh cấp và mạn tính thường gặp

NOCO56

3

  1.  

Một số bệnh truyền nhiễm phổ biến tại cộng đồng

CODI56

3

  1.  

Đại cương Dinh dưỡng

NUTR56

2

  1.  

Xây dựng khẩu phần ăn và tư vấn dinh dưỡng

 NUCO55

 

3

 

Tổng

 

28

 

6.3. Khối kiến thức cơ sở của ngành

STT

Môn học

Mã học phần

Tổng TC

  1.  

Tâm lý học đại cương

PSYC551 

3

  1.  

Tâm lý học sức khỏe

PSYC552 

3

  1.  

Tâm lý học lâm sàng

 SOCI55

2

  1.  

Nhân học và xã hội học sức khỏe

SOCI551 

2

  1.  

Giới và phát triển

GEDE55 

2

  1.  

Thống kê y tế

 BIOS55

2

  1.  

Phục hồi chức năng xã hội

 REHA551

2

  1.  

Phục hồi chức năng y tế

  REHA552

3

 

Tổng

 

19

 

 

 

 

 

6.4. Khối kiến thức ngành

STT

Môn học

Mã học phần

Tổng TC

  1.  

Đại cương về công tác xã hội

 SOBA55

2

  1.  

An sinh xã hội

SOCO55 

2

  1.  

Chính sách xã hội

SOIF55 

2

  1.  

Tham vấn trong công tác xã hội

SOGR55 

3

  1.  

Công tác xã hội với cá nhân và gia đình

SOIF55 

3

  1.  

Công tác xã hội với nhóm và phát triển cộng đồng

SOGR55 

3

  1.  

Quản trị ngành công tác xã hội

 CODE55

3

  1.  

Công tác xã hội trong bệnh viện

SOAD55 

3

  1.  

Công tác xã hội  trong chăm sóc sức khỏe tâm thần

SWHO55 

2

  1.  

Công tác xã hội với người khuyết tật

SWME55 

2

  1.  

Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng và Quản lý ca đối với Người khuyết tật

SWDI55 

3

  1.  

Thực hành công tác xã hội với cá nhân

 SWCA55

3

  1.  

Thực hành công tác xã hội với nhóm

 PRSO551

3

  1.  

Thực hành phát triển cộng đồng

PRDE55 

3

  1.  

Thực tập tốt nghiệp

 

6

  1.  

Khóa luận tốt nghiệp

POLI59

6

  1.  

Lý luận về CTXH (Môn thi thay thế khóa luận)

GRAD59

3

  1.  

Thực hành trong CTXH (Môn thi thay thế khóa luận)

 

3

 

Tổng

 

55

6.5. Khối kiến thức bổ trợ

STT

Môn học

Mã học phần

Tổng TC

  1.  

Công tác xã hội  và truyền thông sức khỏe

PRSW55

2

  1.  

Công tác xã hội với người nghiện ma túy, mại dâm, HIV/AIDS      

 SWVU55

2

  1.  

Công tác xã hội trong chăm sóc sức khỏe phụ nữ             

 SWWO55

2

  1.  

Công tác xã hội trong chăm sóc sức khỏe trẻ em                          

SWCH55 

2

  1.  

Công tác xã hội trong chăm sóc sức khỏe người nghèo và người dân tộc thiểu số         

SWMI55 

2

  1.  

Công tác xã hội trong chăm sóc sức khỏe người cao tuổi       

 SWEL55

2

  1.  

Công tác xã hội trong chăm sóc sức khỏe trường học

 SWSH55

2

  1.  

Hỗ trợ tâm lý xã hội trong thảm họa

 SWEM55

2

  1.  

Vận động trong nâng cao sức khỏe cộng đồng

 PROM55

2

  1.  

Xây dựng và quản lý dự án trong công tác xã hội

PROJ55 

2

  1.  

Công tác xã hội trong chăm sóc sức khỏe với người di cư

SWMI55

2

 

Tổng

 

22

 
AttachmentSize
QD 1253 ban hanh chuan dau ra CTXH.pdf512.41 KB