TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Chương trình đào tạo CNYTCC hình thức chính qui

I. CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN Y TẾ CÔNG CỘNG 

(Ban hành kèm theo quyết định số: 76/QĐ – YTCC của Hiệu trưởng trường Đại học Y tế công cộng ngày 23 tháng 1 năm 2013)

Yêu cầu về kiến thức:

Có kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở làm nền tảng cho Y tế công cộng,

Trình bày được các nguyên lý và khái niệm cơ bản về y tế công cộng,

Trình bày được cách phát hiện và xử trí các vấn đề sức khoẻ phổ biến ở cộng đồng ... xem thêm

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1070/ QĐ-ĐHYTCC ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y tế công cộng)

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Cử nhân Y tế công cộng có y đức, sức khoẻ, có kiến thức về khoa học cơ bản, khoa học xã hội, y học cơ sở, y tế công cộng để tham gia phát hiện và tổ chức giải quyết các vấn đề sức khoẻ ưu tiên trong cộng đồng; có khả năng tự học, đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về thái độ:

- Nhận thức được tầm quan trọng của các nguyên lý Y tế công cộng;

- Tôn trọng và lắng nghe ý kiến của cộng đồng về các nhu cầu sức khoẻ và các giải pháp can thiệp nhằm nâng cao sức khoẻ cộng đồng;

- Cầu thị và hợp tác làm việc theo nhóm và phối hợp liên ngành;

- Trung thực và khách quan, có tinh thần ham học, vượt khó khăn, tự học vươn lên để nâng cao trình độ chuyên môn của bản thân.

1.2.2. Về kiến thức:

- Có kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở làm nền tảng cho Y tế công cộng;

- Trình bày được các nguyên lý và khái niệm cơ bản về y tế công cộng;

- Trình bày được cách phát hiện và xử trí các vấn đề sức khoẻ phổ biến ở cộng đồng

- Trình bày được các yếu tố quyết định sức khỏe;

- Nắm vững phương pháp luận khoa học trong công tác phòng bệnh, nâng cao sức khỏe;

- Nắm vững kiến thức cơ bản về phương pháp nghiên cứu khoa học;

- Nắm vững chính sách về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ cho nhân dân.

 

1.2.3. Về kỹ năng

- Xác định các yếu tố môi trường, xã hội ảnh hưởng đến sức khoẻ của cộng đồng;

- Xác định được các vấn đề sức khoẻ ưu tiên của cộng đồng và đưa ra những chiến lược và biện pháp giải quyết thích hợp;

- Lập kế hoạch, đề xuất những giải pháp và tổ chức các hoạt động bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cho cộng đồng;

- Theo dõi và tham gia đánh giá được việc thực hiện các chương trình sức khoẻ tại cộng đồng;

- Giám sát, phát hiện sớm bệnh dịch và tổ chức phòng chống dịch tại cộng đồng;

- Giáo dục sức khoẻ cho cộng đồng nhằm xây dựng lối sống và hành vi có lợi cho sức khoẻ.

2. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

2.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo

- Khối lượng kiến thức tối thiểu: 131 tín chỉ (TC), chưa kể hai môn Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – An ninh.

- Thời gian đào tạo: 4 năm

2.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

 

TT

Khối lượng học tập

Tín chỉ

1

Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu (chưa kể các phần nội dung: Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh)

24

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu, trong đó:

- Kiến thức cơ sở của khối ngành

- Kiến thức cơ sở của ngành

- Kiến thức ngành (kể cả kiến thức chuyên ngành)

- Kiến thức bổ trợ

- Thực tập nghề nghiệp

 

12

27

60 - 62

8

 

Cộng

130-132

 

 

3. KHỐI KIẾN THỨC BẮT BUỘC

3.1. Danh mục các học phần bắt buộc

3.1.1. Kiến thức giáo dục đại cương

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

MARX501

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

0

MARX502

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3

0

HCMI50

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

COPA50

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

0

ENGL501 ENGL502 ENGL503

ENGL504 ENGL505

ENGL506

Tiếng Anh

12

5

7

INFO50

Tin học

2

1

1

PEDU501

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

PEDU502

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

DEFE50

Giáo dục quốc phòng – An ninh*

165 tiết

-

-

Tổng cộng

24

16

8

 

*Không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – An ninh

 

3.1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu

3.1.2.1. Kiến thức cơ sở của khối ngành

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BIOL50

Sinh học và di truyền

2

1,6

0,4

PSYC501

Tâm lý y học - Y đức1

2

1,3

0,7

PSYC502

Tâm lý y học - Y đức 2

1

0,7

1,3

BIOS501

Thống kê y sinh học 1

2

1

1

BIOS502

Thống kê y sinh học 2

2

0,5

1,5

RESE50

Nghiên cứu khoa học

3

1,6

0,4

Tổng cộng

12

6,7

5,3

 

 

3.1.2.2. Kiến thức cơ sở của ngành

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

ANAT50

Giải phẫu – Sinh lý học

4

2

2

PATH50

Sinh lý bệnh và miễn dịch học

2

1

1

BIOC50

Hóa sinh y học

2

1

1

PARA50

Ký sinh trùng y học

2

1

1

MICR50

Vi sinh y học

2

1

1

INTE58

Triệu chứng  – Điều trị  học cơ bản nội khoa, nhi khoa ( lý thuyết)

3

3

0

SURG58

Triệu chứng  – Điều trị  học cơ bản Ngoại khoa, Sản khoa ( lý thuyết)

3

3

0

INTE581

Triệu chứng  – Điều trị  học cơ bản nội khoa, nhi khoa ( Thực hành)

4

0

4

SURG581

Triệu chứng  – Điều trị  học cơ bản Ngoại khoa, Sản khoa ( Thực hành)

2

0

3

DISE502

Sơ cấp cứu ở cộng đồng

3

2

1

Tổng cộng

27

24

13

 

 

3.1.2.3. Kiến thức ngành

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

EPID50

Dịch tễ học cơ bản

2

2

0

ORGA50

Tổ chức và quản lý hệ thống y tế

3

3

0

MANP50

Nguyên lý quản lý và các kỹ năng quản lý cơ bản

2

2

0

PLAN50

Kế hoạch y tế

3

2

1

SOCI50

Nhân học và Xã hội học Sức khỏe

2

2

0

PROM50

Đại cương Giáo dục sức khỏe và Nâng cao sức khỏe

3

2

1

REPH50

Sức khoẻ sinh sản

2

2

0

POPU50

Dân số và phát triển

2

2

0

NUTR50

Đại cương Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm

2

1

1

ECON50

Quản lý tài chính và kinh tế y tế

2

2

0

ENVI50

Sức khỏe môi trường cơ bản

3

2

1

OCCU50

Sức khoẻ nghề nghiệp cơ bản

2

1

1

MANS50

Quản lý dịch vụ y tế

2

2

0

POLI50

Chính sách y tế

2

2

0

REHA50

Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

2

1

1

QUAL50

Nghiên cứu định tính

2

1

1

ICDI50

Phân loại bệnh tật và tử vong quốc tế                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                     

2

1

1

EMER50

Phòng chống thảm họa 

2

2

0

FIEL501

Thực tập cộng đồng 1 (năm thứ hai)

2

0

2

FIEL502

Thực tập cộng đồng 2 (năm thứ ba)

3

0

3

Tổng cộng

45

32

13

 

 

3.2  Danh mục các học phần định hướng chuyên ngành

Sinh viên sẽ lựa chọn một trong 6 định hướng sau

3.2.1. Định hướng chung

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

METH522

Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng

2

1

1

FOOD524

Quản lý an toàn thực phẩm

2

1

1

ENVI532

Sức khỏe môi trường

2

1

1

PAND54

Điều tra một vụ dịch

2

1

1

MARK55

Truyền thông sức khỏe

3

2

1

FIEL513

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

17

6

11

 

 

3.2.2.  Định hướng Dinh dưỡng – An toàn thực phẩm

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BASI521

Dinh dưỡng cơ bản và xây dựng khẩu phần dinh dưỡng

3

2

1

METH522

Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng

2

1

1

FOOD523

Bệnh truyền qua thực phẩm và phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm

3

2

1

FOOD524

Quản lý an toàn thực phẩm

2

1

1

FIEL523

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

16

6

10

 

 

3.2.3. Định hướng Sức khỏe môi trường – nghề nghiệp

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

ENVI531

Vệ sinh học đại cương môi trường - nghề nghiệp

2

1

1

ENVI532

Sức khỏe môi trường

2

1

1

OCCU53

Sức khỏe nghề nghiệp

2

1

1

SCHO53

Sức khỏe trường học

2

1,3

0,7

RISK53

Đánh giá nguy cơ Sức khỏe môi trường - nghề nghiệp

2

1

1

FIEL533

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

16

5,3

10,7

 

 

3.2.4. Định hướng Dịch tễ học

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

EPID541

Dịch tễ học bệnh không truyền nhiễm

2

2

0

EPID542

Dịch tễ học bệnh truyền nhiễm

2

2

0

BIOS54

Thống kê y sinh học thực hành

2

1

1

PAND54

Điều tra một vụ dịch

2

1

1

EVAL54

Thiết kế đánh giá chương trình y tế

2

1

1

FIEL543

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

16

7

9

 

 

3.2.5. Định hướng Truyền thông – Giáo dục sức khỏe

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

PROM551

Lập kế hoạch chương trình Nâng cao sức khoẻ

3

2

1

PROM552

Đánh giá chương trình Nâng cao sức khỏe

2

1

1

PROM553

Vận động trong thực hành Nâng cao sức khỏe

2

1

1

MARK55

Truyền thông sức khỏe

3

2

1

FIEL553

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

16

6

10

 

3.2.6. Định hướng Quản lý thông tin y tế

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

PRIN562

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin

2

1

1

HEAL563

Nguồn số liệu, chuẩn và các hệ thống thông tin.

2

1

1

HEAL564

Quản trị cơ sở dữ liệu sức khoẻ.

3

1

2

DATA565

Thông tin hỗ trợ ra quyết định

2

1

1

APPL566

Nghiên cứu và đánh giá hệ thống thông tin y tế.

2

1

1

FEIL567

Thực tập cộng đồng 3

6

0

6

Tổng cộng

17

5

12

 

 

3.3. Danh mục các môn tự chọn khác (sinh viêncủa tất cả các định hướng tự chọn và đăng ký học đủ 8 tín chỉ trong số 15 tín chỉ thuộc các học phần sau) 

Mã môn học

TÊN HỌC PHẦN

Tổng số Tín chỉ

Phân bố Tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

BIOS57

Phân tích số liệu bằng STATA

3

1

2

MARK55

Tiếp thị xã hội

3

2

1

PROJ57

Quản lí dự án

2

2

0

EPID57

Dịch tễ học chấn thương

2

2

0

MONI57

Theo dõi đánh giá

2

1,3

0,7

HIVA57

Chương trình Phòng chống HIV/AIDS

3

2

1

Tổng cộng

15

10,3

4,7